| mưa to | dt. X. Mưa lớn. |
Trác còn nhớ một lần , mây kéo đen nghịt trời , trận mưa to như sắp tới. |
| Lúc đương uống cà phê , trời lại đổ cơn mưa to. |
Trời bỗng để cơn mưa to. |
Trời còn mưa to , cô về làm gì vội ? Loan không trả lời , cúi mặt bước ra phía cầu thang. |
Lúc ông Hai và Quýnh sắp sửa ra xe thì trời vừa đổ mưa to. |
Ở ngoài nhà vẫn mưa to nên ngồi ăn bữa cơm rau với bà Hai và Loan , Dũng cho là một sự tự nhiên. |
* Từ tham khảo:
- cha đưa mẹ đón
- cha gánh lon con gánh vại
- cha gậy tre, mẹ gậy vông
- cha ghẻ
- cha già cái nan cái lạt, mẹ già đái nát đầu hè
- cha già con cọc