Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
ngã kềnh
đgt
Ngã ngửa không đỡ được:
Chưa kịp đứng thẳng bỗng đã lại ngã kềnh (Tô-hoài).
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
-
tín nghĩa
-
tín ngoai kinh mao
-
tín ngưỡng
-
tín nhiệm
-
tín nữ
-
tín phiếu
* Tham khảo ngữ cảnh
Vào mùa đông , gió Đông bắc thổi mạnh , người đeo biển
ngã kềnh
ra , không tự đứng dậy được phải lên tiếng nhờ bà con hàng phố giúp.
Chị Dậu du được bên địch
ngã kềnh
xuống đất , rồi chị chạy ra cửa và đứng tựa lưng vào tường để giữ thế thủ.
Người trước
ngã kềnh
càng ra thềm.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
ngã kềnh
* Từ tham khảo:
- tín nghĩa
- tín ngoai kinh mao
- tín ngưỡng
- tín nhiệm
- tín nữ
- tín phiếu