| ngăm ngăm | trt. Nh. Ngăm đen: Nước da ngăm-ngăm. // Ngầm-ngầm, từ-từ một chút: Đau bụng ngăm-ngăm. |
| ngăm ngăm | - ph. 1. Nói nước da hơi đen. 2. Nói bụng hơi đau. |
| ngăm ngăm | tt. (Nước da) có màu đen nhạt, hơi hơi đen: da ngăm ngăm bánh mật. |
| ngăm ngăm | tt. (Đau bụng) lâm râm, nhẹ nhưng kéo dài: ngăm ngăm đau bụng. |
| ngăm ngăm | tt, trgt 1. Nói nước da hơi đen: Da ngăm ngăm, má ửng hồng hồng (X-thuỷ). 2. Nói hơi đau bụng: Từ đêm đến giờ tôi cứ ngăm ngăm đau bụng. |
| ngăm ngăm | trt. Hơi hơi: Nước da ngăm ngăm đen. |
| ngăm ngăm | .- ph. 1. Nói nước da hơi đen. 2. Nói bụng hơi đau. |
| ngăm ngăm | Hơi hơi, chỉ nói về màu da người đen, về vị đắng, hay về đau bụng: Ngăm-ngăm da dâu. Ngăm-ngăm đắng. Ngăm-ngăm đau bụng. |
| Bằng không biết hát , da ngăm ngăm đổ màu đồng , ăn mặc cũng không chải chuốt. |
| Cái người tròn lẳn , nước da ngăm ngăm , khuôn mặt phúc hậu , cái miệng có duyên. |
| Đàn bà , chừng sáu mươi , trạc tuổi tôi , tóc dài , da ngăm ngăm , không đẹp không xấu. |
| Mặc dù đứng cách con nhỏ một quãng khá xa , tôi vẫn có thể nhìn thấy vẻ thích thú trên khuôn mặt ngăm ngăm của nó. |
| Tôi ngồi bệt trên cỏ , lưng tựa vào gốc khế , sách mở trên tay nhưng tôi chẳng đọc được chữ nào , mắt cứ đăm đăm nhìn về phía lỗ hổng bí mật , thấp thỏm chờ đợi một cái đầu có khuôn mặt ngăm ngăm nhô ra. |
| Lá cứng nhiều gân và ngăm ngăm đắng. |
* Từ tham khảo:
- ngắm
- ngắm nghía
- ngắm vuốt
- ngăn
- ngăn cách
- ngăn cản