| ngẫm nghĩ | đt. Trầm-ngâm suy-nghĩ: Khoanh tay đứng dựa cột đình, Ngẫm-nghĩ phận mình nhiều nỗi đắng cay (CD). |
| ngẫm nghĩ | - Nh. Ngẫm: Ngẫm nghĩ mãi rồi mới nói ra. |
| ngẫm nghĩ | đgt. Suy nghĩ kĩ và sâu sắc: ngẫm nghĩ về những ngày tháng qua o càng ngẫm nghĩ càng thấy thấm thía. |
| ngẫm nghĩ | đgt Nghĩ một cách sâu sắc: Vắt tay ngẫm nghĩ xưa sau (BCKN); Ngẫm nghĩ sự đời. |
| ngẫm nghĩ | đt. Nht. Ngẫm. |
| ngẫm nghĩ | .- Nh. Ngẫm: Ngẫm nghĩ mãi rồi mới nói ra. |
| ngẫm nghĩ | Cũng nghĩa như “ngẫm”. |
| Chàng ngẫm nghĩ : Đàn bà họ tinh ranh lắm. |
| Chàng ngẫm nghĩ : Lan có vẻ hí hởn tệ. |
Trương ngẫm nghĩ : Sao Nhan lại nói thế ? Hai người đã đến gần nhau. |
| Chàng ngẫm nghĩ : Chắc ở cái cột phía bàn thờ vẫn còn những vết dao đánh dấu để đo xem mình cao lên được bao nhiêu. |
| Em không giận anh chứ ? Nhan cuối mặt ngẫm nghĩ một lúc lâu. |
| Thu toan ký : " Người chỉ nhận được của anh một bức thư " , bỗng mỉm cười chớp mắt một lúc ngẫm nghĩ rồi đặt bút quả quyết viết : " Người để quên chiếc áo cánh ở đầu giường ". |
* Từ tham khảo:
- ngấm ngáp
- ngấm ngầm
- ngấm ngoảy
- ngấm nguẩy
- ngấm nguýt
- ngậm