| ngậm nước | - (hóa)Nói những tinh thể của những chất mà phân tử có chứa một số phân tử nước nhất định. |
| ngậm nước | tt. Có chứa một số phân tử nước trong cấu tạo phân tử của một chất kết tinh. |
| ngậm nước | (hoá).-Nói những tinh thể của những chất mà phân tử có chứa một số phân tử nước nhất định. |
| Vẫn còn. Tôi cúi xuống ngậm nước phun vào mặt Trũi |
Cha mang về những búp hoa mầu vàng rực , còn ngậm nước đặt vào đôi bàn tay bé nhỏ của Liên. |
| 1 gram HA (Hyaluronic Acid) có khả năng ngậm hàng triệu phân tử nước , tạo màng dưỡng ẩm bảo vệ da ; SHA (Super Hyaluronic Acid) nngậm nướcgấp 2 lần HA , nhẹ nhàng thấm sâu và giữ ẩm lâu hơn trước. |
| Trước đó , chiều 26.6 , người dân phát hiện vết nứt lớn từ đỉnh đồi sau nhiều ngày mưa lớn kéo dài , đất trong các khe đá nngậm nước, dẫn sạt lở đất. |
| Băng cứu thương Bint được làm từ vật liệu cellulose thực vật có khả năng nngậm nướcvới tỷ lệ 2.500% trọng lượng của nó. |
| Uống đủ nước mỗi ngày Ít nhất là 2 2 ,5 lít/ngày , uống nhiều vào buổi sáng và giảm dần đến tối để bạn có cảm giác no và ăn ít hơn , đồng thời góp phần thanh lọc cơ thể , giúp bạn có làn da nngậm nướccăng mịn ; Bạn cũng có thể thay thế bằng nước ép các loại rau quả có tác dụng tiêu mỡ mà vẫn đảm bảo cung cấp đầy đủ vitamin như : nước ép bắp cải , nước ép táo và lê , nước ép dưa leo , nước ép bưởi... 3. |
* Từ tham khảo:
- ngậm tủi nuốt hờn
- ngậm vành kết cỏ
- ngân
- ngân
- ngân giao
- ngân hà