| ngân hàng báo | Ngân hàng đại lí của ngân hàng mở thư tín dụng chịu trách nhiệm thông báo cho người hưởng biết việc thư tín dụng đã được mở cho người đó. |
Lúc ngân hàng báo nợ đến hạn , lúc vài người họ hàng gần đến đòi , toàn món nợ Kiệm đi vay mấy năm trước để chạy chữa chứng hiếm muộn. |
| Ủy ban Điều tiết Ngân hàng Trung Quốc (CBRC) đã đề nghị các nngân hàng báocáo về quy mô ủy thác đầu tư. |
| Thời gian giải ngân của các ngân hàng từ nguồn tái cấp vốn của NHNN để cho vay hỗ trợ nhà ở được thực hiện tối đa đến hết ngày 31/12/2016 áp dụng đối với các khoản vay mà ngân hàng đã ký hợp đồng tín dụng với khách hàng trước ngày 31/3/2016 và đã được các nngân hàng báocáo NHNN tại báo cáo định kỳ số liệu đến ngày 10/5/2016. |
| Đến lúc lên xe để về chồng chị mới nhận được tin nhắn trừ tiền của nngân hàng báođã quẹt thẻ. |
| Tuy nhiên , trên trang web của NHNN lại không chú thích nợ xấu là do các nngân hàng báocáo. |
| Trong đó , có nhiều nngân hàng báolãi ấn tượng nhưng cũng có ngân hàng ngụp trong lỗ hàng tỷ đồng. |
* Từ tham khảo:
- ngân hàng chấp nhận
- ngân hàng chiết khấu
- ngân hàng dữ liệu
- ngân hàng đại lí
- ngân hàng hối đoái
- ngân hàng ngoại hối