| ngân khoản | dt. Số tiền ghi sẵn để dùng về một việc gì: Lấy trong ngân-khoản mà xài. |
| ngân khoản | - d. Khoản tiền ghi trong ngân sách để chi dùng cho một công việc nhất định. |
| ngân khoản | dt. Khoản tiền được chi đã ghi trong ngân sách. |
| ngân khoản | dt (H. khoản: số tiền tiêu) Số tiền ghi trong ngân sách để chi vào việc gì: Bộ Giáo dục đã dành một ngân khoản về việc đó. |
| Từ năm 1988 đến nay , Mỹ đã trợ giúp Việt Nam 44 triệu USD để giúp đỡ người tàn tật và từ vài ba năm gần đây , trong kế hoạch phân bổ ngân sách , Mỹ đều dành một nngân khoảngiúp Việt Nam tẩy độc môi trường tại một số điểm nóng và các trợ giúp về nhân đạo , môi trường. |
| Các đối tượng trên được vay tối thiểu là 15 năm kể từ ngày giải nngân khoảnvay đầu tiên. |
| Quyết định tiếp tục thắt chặt chi tiêu của Chính phủ Hy Lạp được đưa ra với hy vọng sẽ được các chủ nợ giải nngân khoảnvay mới trong bối cảnh các khoản nợ sẽ đáo hạn vào tháng 7. |
| Tuần trước , chính phủ Hy Lạp phải dùng nngân khoảndự trữ để thanh toán tiền lãi 750 triệu euro cho IMF. |
* Từ tham khảo:
- ngân nga
- ngân ngấn
- ngân ngất
- ngân phiếu
- ngân quỹ
- ngân sách