| ngăn ngắn | bt. C/g. Văn-vắn, hơi cụt: Cây ngăn-ngắn, may ngay-ngắn. |
| ngăn ngắn | - Hơi ngắn. |
| ngăn ngắn | tt. Ngắn (mức độ giảm nhẹ): xin đoạn tre ngăn ngắn. |
| ngăn ngắn | tt, trgt Hơi ngắn: Một bài thơ ngăn ngắn mà rất hay; Nói ngăn ngắn mà thấm thía. |
| ngăn ngắn | Xt. Ngắn-ngắn. |
| ngăn ngắn | .- Hơi ngắn. |
| ngăn ngắn | Xem “ngắn-ngắn”. |
| Dần dần viết được dăm ba câu tiếng tây nngăn ngắnvà đọc hiểu qua loa được những tờ yết thị dán trong ga , ông sếp bèn giao cho việc thu vé. |
| Thầy nhớ đêm hôm ấy , đêm anh cả sai con đi đóng tất cả cửa lớn cửa nhỏ để bàn chuyện với thầy... Nhưng hịch nói những gì , viết thế nào ? Anh con dặn chỉ cần ngăn ngắn thôi. |
| Tôi nghe lời kể của cha tôi , ngước lên , ngỡ nhìn thấy con chó ngăn ngắn liếm quẩn giữa đùi một người đàn bà. |
| Nhớ được một hai câu ngũ ngôn ngăn ngắn ,nó lại chạy xuống bếp túm dải yếm mẹ và đọc sai gần hết để mợ Cử lại phải phì cười chữa lại thành âm từng chữ một. |
| Một , hai phút cho cuộc điện thoại nngăn ngắnnghe thấy giọng nhau. |
* Từ tham khảo:
- ngăn ngừa
- ngăn rào
- ngăn rút
- ngăn tổng
- ngăn trở
- ngằn