Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
ngang xương
bt. (lóng) Vượt bục:
Ăn lên ngang xương, làm giàu ngang xương
. // Ngang, không lý-lẽ phải quấy:
Nói ngang-xương như vậy sao được!
.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
áo lá
-
áo lạnh
-
áo lặn
-
áo lót
-
áo lọt lòng
-
áo lông
* Tham khảo ngữ cảnh
Quần tuột xuống
ngang xương
mông.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
ngang xương
* Từ tham khảo:
- áo lá
- áo lạnh
- áo lặn
- áo lót
- áo lọt lòng
- áo lông