| ngày đường | dt. Những ngày đi đường từ nơi nầy đến nơi kia: Đi mấy ngày đường mà chỉ được 100 cây số. |
| ngày đường | dt. Đơn vị đo độ dài được tính bằng quãng đường đi bộ trung bình trong một ngày: Từ đây lên đó phải mất ba ngày đường. |
| ngày đường | dt Thời gian đi trên đường: Đi cả ngày đường mà không gặp hàng quán gì. |
| Trừ đi mấy ngày đường , chú còn bốn ngày lo hết mọi thứ , nhưng anh tin ở chú. |
| Mặt trận Phụng Ngọc vỡ , không đầy nửa ngày đường , Huệ đã đưa quân từ An Thái xuống đóng ở gò Vân Sơn. |
Nhạc đặt bộ chỉ huy tiền phương trong một cánh rừng thưa , ở phía tây nam núi Bích Kê , khoảng cách không đầy nửa ngày đường. |
| Dường như ở cái trung đoàn này , chỗ cách nhà chưa đầy hai trăm cây số chỉ đi và về hết vài ngày đường không thể là chỗ dấu thân ”biệt tăm“ như ý nghĩ thơ dại hồi mới đi bộ đội. |
| Đợi tiêm một loạt ba mũi thuốc xong hai chiến sĩ của đơn vị phải ở lại cùng cô y tá , người còn lạ cuối cùng ở bãi khách khiêng Sài đến trạm quân y binh trạm cách đấy một ngày đường. |
| Hàng nửa ngày đường mới thấy ở tít tắp đằng xa có mấy cô sơn nữ mặc váy thuỷ ba , bịt khăn trắng ven đầu đi đu đưa ven suối. |
* Từ tham khảo:
- ngày kia
- ngày kìa
- ngày lành tháng tốt
- ngày lắm mối tối nằm không
- ngày mai
- ngày mặt trời