| nghênh chiến | - đgt (H. nghênh: đón; chiến: đánh nhau) Đón địch đến để đánh: Máy bay của ta vút lên nghênh chiến; Truyền hịch cho tướng sĩ nghênh chiến (NgHTưởng). |
| nghênh chiến | Đón đánh mặt đối mặt: đưa quân ra nghénh chiến. |
| nghênh chiến | đgt (H. nghênh: đón; chiến: đánh nhau) Đón địch đến để đánh: Máy bay của ta vút lên nghênh chiến; Truyền hịch cho tướng sĩ nghênh chiến (NgHTưởng). |
| nghênh chiến | .- Đón địch đến để đánh nhau: Không quân ta bay lên nghênh chiến. |
| Trong chiến dịch này , Trung Thành Vương (không rõ tên) làm tiên phong , bị quân Ai Lao bao vây , Phạm Ngũ Lão dẫn quân ập tới , giải vây , rồi tung quân nghênh chiến , đánh bại quân Ai Lao. |
| Bị khách ném đồ , đầu bếp lấy chỉa sắt ra nnghênh chiếnlàm 1 người bị thương. |
| Ngoài ra đang đà hưng phấn khi tạo nên lịch sử , các cầu thủ U23 Việt Nam cũng sẵn sàng nnghênh chiếnvới U23 Iraq dù đây là đối thủ không phải dễ nhằn. |
| 2018 09 15 20 :15 Shaw trở lại , MU sẵn sàng nnghênh chiếnWatford Trước chuyến làm khách khó khăn trên sân Watford , huấn luyện viên Jose Mourinho có thể thở phào khi Luke Shaw đủ khả năng ra sân. |
| Bài học sau án mạng đau lòng Khi chở Minh về gần tới nhà mình , Khánh thấy nhóm của Hiếu đang đứng trước cửa khách sạn NAMU nên bảo người ngồi sau vào nhà để chuẩn bị vũ khí trước khi nnghênh chiến. |
| Cho nên , khi nnghênh chiếnSLNA vào ngày mai , không có lý do gì HLV Mai Đức Chung lại thay đổi khi đội hình đang có 3 chiến thắng liên tiếp. |
* Từ tham khảo:
- nghênh địch
- nghênh giá
- nghênh hôn
- nghênh ngang
- nghênh ngáo
- nghênh nghếch