| nghi tình | dt. Tình-ý đáng ngờ-vực: Kẻ ấy có nhiều nghi-tình mà mình cần chú-ý. |
| nghi tình | đgt Có điều ngờ gì trước một tình thế: Thằng quản nghi tình mới hô đuổi theo (NgCgHoan). |
| nghi tình | dt. Tình ý đáng ngờ. |
| nghi tình | Tình ý đáng ngờ: Nghi-tình ai biết mưu gian. |
| Lãnh án 12 năm tù vì nnghi tìnhđịch tranh giành bạn gái. |
* Từ tham khảo:
- hiểu-phong
- hiểu sự
- hiểu-tỷ
- hiệu cạnh
- hiệu-đăng
- hiệu-y