| nghiềm | đt. X. Ghiềm. |
| nghiềm | Tập thử, sắp sẵn: Nghiềm quân kiệu. Nghiềm lính. Nghiềm dao để đánh kẻ trộm. |
| Phía sau nhà chị là một mỏ đá can sít (là một loại đá quý rất giá trị) , nên trong một khoảng thời gian dài người dân ở thôn Khau Nnghiềmvà xã Minh Tiến đã đổ xô về đây đục khoét , lấy đá quý. |
* Từ tham khảo:
- san
- san
- san
- san
- san
- san định