Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
ngoại cậu
(cựu) đdt. Cha vợ.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
ăn phải bùa mê thuốc ngải
-
ăn phải đũa
-
ăn phom
-
ăn phúng
-
ăn quả nhớ kẻ trồng cây
-
ăn quẩn cối xay
* Tham khảo ngữ cảnh
Một trong bốn học sinh đã sắp xếp buổi kết nghĩa tại nhà bà n
ngoại cậu
bé ở phố Heyang.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
ngoại-cậu
* Từ tham khảo:
- ăn phải bùa mê thuốc ngải
- ăn phải đũa
- ăn phom
- ăn phúng
- ăn quả nhớ kẻ trồng cây
- ăn quẩn cối xay