Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
ngoại tổ
dt. Ông ngoại.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
ngoại tổ
dt.
Ông ngoại.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
ngoại tổ
dt. Ông ngoại.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Thanh Nghị
ngoại tổ
Ông ngoại.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
-
ngoại tôn
-
ngoại trú
-
ngoại trực lập
-
ngoại trưởng
-
ngoại tứ mãn
-
ngoại văn
* Tham khảo ngữ cảnh
Ủy ban Quốc phòng An ninh đã phối hợp với Ủy ban Đối n
ngoại tổ
chức hội nghị để tọa đàm , trao đổi với các vị đại sứ , làm rõ các kiến nghị có liên quan.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
ngoại tổ
* Từ tham khảo:
- ngoại tôn
- ngoại trú
- ngoại trực lập
- ngoại trưởng
- ngoại tứ mãn
- ngoại văn