| ngoẻn | trt. C/g. Nhoẻn, nhích môi: Ngỏn-ngoẻn, ngoẻn miệng cười. |
| ngoẻn | đgt. Nhoẻn: ngoẻn miệng cười o cười ngoẻn. |
| Xin cụ trông lại ! Ông Nghị đập tay xuống sập : Đem ngay đi chợ mà bán ! Không nói lôi thôi ! Mất thì giờ ! Thời Tây bây giờ , thì giờ là vàng bạc , không ai công đâu mặc cả với mày... Hừ ! Vừa mới ngoen ngoẻn nói rằng bán không ai mua , người ta làm phúc mua cho , lại còn nhằng ngằng kêu rẻ ! Rẻ thì đem ngay ra chợ mà bán. |
Mấy đĩa đậu phụ , lòng lợn trong mâm đã sạch ngoen ngoẻn. |
* Từ tham khảo:
- ngoeo ngoeo
- ngoeo tay
- ngoèo ngoẹo
- ngèo ngoẹo
- ngoẻo
- ngoéo