| ngực ưỡn | dt. C/g Ngực nẩy, nói người đi mà có tật ưỡn ngực ra trước. |
| Quan khách và chủ nhân đều thực sự xúc động vì sự trang nghiêm của cuộc tiếp rước , nên nét mặt họ đều nghiêm nghị , mắt nhìn thẳng , ngực ưỡn ra trước , chân vô tình bước đều theo tiếng trống , tiếng chuông. |
* Từ tham khảo:
- chàng ta
- chàng va
- chàng-bẹt
- chanh mọi
- chành-chạch
- CHÀNH-RÀNG