| nguyệt đầu | dt. Đầu tháng. |
| Giang nhớ cái ngày con Thuỷ có kỳ kinh nguyệt đầu tiên , nó lụi đầu giấu vô mớ cốm gạo treo lủng lẳng khóc mướt. |
| Bởi trong tam cá nnguyệt đầutiên , tình trạng thai nhi chưa ổn định nên các cơn co thắt tử cung rất dễ gây sảy thai. |
* Từ tham khảo:
- ét-xe
- ê1, Ê
- ê
- ê
- ê
- ê