Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
nguyệt lạc
dt. Trăng lặn.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
làm phù thuỷ phải đền gà
-
làm ra
-
làm sặc gạch
-
làm to chuyện
-
làm trên
-
làm vậy làm vọ
* Tham khảo ngữ cảnh
Bây giờ mực đã ra xương
Măng kia xa rạc , cực trăm đường anh lắm , em ơi !
Bây giờ
nguyệt lạc
ô đề
Sương phi , mãn tuyết , anh về kẻo khuya.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
nguyệt-lạc
* Từ tham khảo:
- làm phù thuỷ phải đền gà
- làm ra
- làm sặc gạch
- làm to chuyện
- làm trên
- làm vậy làm vọ