Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
ngưỡng thị
đt. Ngước nhìn lên.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
nhạn lạc chim sa
-
nhạn thư
-
nhạn tín
-
nhạn trắng bay ra không mưa to thì bé
-
nhang
-
nhang khói
* Tham khảo ngữ cảnh
Ở n
ngưỡng thị
trường có thể gọi là không còn rẻ như hiện tại thì việc lựa chọn nhóm cổ phiếu an toàn dường như trở nên khó khăn hơn đối với nhà đầu tư.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
ngưỡng-thị
* Từ tham khảo:
- nhạn lạc chim sa
- nhạn thư
- nhạn tín
- nhạn trắng bay ra không mưa to thì bé
- nhang
- nhang khói