| nhà giai | dt (cn. Nhà trai) Gia đình chú rể và những người cùng chú rể đi đón dâu: Đồn rằng đám cưới cô to, nhà giai thuê chín chiếc đò đón dâu (NgBính). |
| Họ nnhà giaiđi trước ; có bà Tuân , hai người em họ và ông bác " cậu phán " ; tiếp đến họ nhà gái , có Khải và mấy người thân thuộc. |
| Không phải làm cơm rượu lôi thôi cho nnhà giainữa. |
| Tuy không phải làm cơm rượu cho nnhà giai, nhưng bà Thân cũng làm " dăm mâm " để mời bà con thân thuộc , " gọi là có chén rượu mừng ". |
Ngày cưới , mọi người vừa ăn uống xong thì nnhà giaiđến. |
| Vậy có người dạm , mình cũng phải thong thả , chẳng bên nhà giai họ mỉa cho. |
| Nàng còn chú ý đến những sự lạ mắt lạ tai của nhà giai , không nghe thấy những lời chúc hơi mát mẻ và ganh tị của hai chị và em bé nàng nữa. |
* Từ tham khảo:
- để ngõ
- để rẻ
- để riêng
- để râu
- để tằm
- để thẹo