| nhạc đệm | dt. Tiếng đàn đánh theo một lớp kịch để tăng phần vui nhộn hay buồn thảm tuỳ tánh-chất lớp kịch; hoặc đánh giữa các màn hát, màn kịch. |
| Như Quỳnh Người tình mùa đông đã chào sân vô cùng ấn tượng Không để khán giả phải chờ đợi lâu , Như Quỳnh đã có phần chào sân vô cùng ấn tượng khi chậm rãi cất giọng hát ca khúc Người tình mùa đông trên nền nnhạc đệmpiano trước khi đưa khán giả trở lại với tiết tấu trẻ trung , sôi động của bài hát này. |
| Tất nhiên nếu sử dụng beat của người khác để viết thì sau đó cần sản xuất 1 phần nnhạc đệmkhác mang bản quyền của mình. |
| Người sản xuất phần nnhạc đệmcũng không khác gì nhiều. |
| Khán thính giả sẽ cảm thấy như được xoay trục thời gian , trở về thưởng thức những thanh âm nhiều chất latin , âm điệu latin của nnhạc đệmmà trong đó , mỗi nhạc cụ đều có tính biểu cảm riêng như thời Boléro mới tới Việt Nam. |
| Ánh Tuyết hát mộc bài này , không cần nnhạc đệm. |
| Một điều độc đáo nữa ở hò khoan Lệ Thủy , ấy là chỉ trong trường hợp biểu diễn hay thi thì mới dùng đến các loại đàn như nhị , sao , trống , còn thông thường , nhạc cụ trong hò khoan thường là những công cụ lao động như chày giã gạo , mõ tre , sanh , gậy , mâm đồng , chén trà Những thứ đó làm nền nnhạc đệmnhư tiếng vỗ tay lấy đà bắt nhịp tạo ra âm thanh mộc mạc , nhưng cũng rất gần gũi , thân quen. |
* Từ tham khảo:
- nở từng khúc ruột
- nỡ
- nỡ nào
- nớ
- nớ
- nợ