| nhiều nhõi | trt. Không bao-nhiêu: Món đó chừng 100 đông chớ nhiều-nhõi gì. |
| nhiều nhõi | tt Nghĩa phủ định của nhiều: Hạng người cầm bút trong xứ không nhiều nhõi gì (NgTuân). |
| Hơn nữa , sách vở ông đang có cũng không nhiều nhõi gì. |
| Các ông nghĩ coi , đáng lý bọn lính phải xông vào cứu chủ , vì bên ta có nhiều nhõi gì ! Nhưng không , quan quân một lũ vất hết giấy tờ tiền bạc , vắt giò lên cổ mà trốn. |
* Từ tham khảo:
- trảy
- trảy
- trảy
- trảy mày
- tray
- trắc