Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
nhọc thân
tt
Khổ thân mình:
Đeo lợi làm chi luống nhọc thân (NgTrãi).
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
-
tàu đổ bộ
-
tàu há mồm
-
tàu hàng rời
-
tàu hỏa
-
tàu hủ
-
tàu hủ ki
* Tham khảo ngữ cảnh
Chàng đi đâu cho
nhọc thân
chàng
Ở đây hái rau thia khe cạn hơn tìm vàng non cao.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
nhọc thân
* Từ tham khảo:
- tàu đổ bộ
- tàu há mồm
- tàu hàng rời
- tàu hỏa
- tàu hủ
- tàu hủ ki