| nhoẻn cười | đgt Cười một cách tự nhiên: Chị cúi xuống, nhoẻn cười với con (Ng-hồng). |
Ơ không có làm sao đâu , má à ? Buốt buốt một tí thôi ! Vừa nói , cô bé vừa quờ tay ôm ngang lưng mẹ và cố nhoẻn cười cho mẹ yên lòng. |
| Anh ghé đó chớ? Được , ghé coi có Hai Thép ở đó không? Anh Tám quay lại vỗ vai chú bảo vệ của anh , hỏi : Có muốn về nhà chơi không , Đạt? Đạt nhoẻn cười , gật đầu. |
| Anh sấn lên , kêu : Thẩm , Thẩm , có đau không? Thẩm nhoẻn cười đáp : Hơi ê ê ! Ngạn thấy mặt Thẩm hơi tai tái. |
| Đi bệnh viện , bác sĩ bảo cắt , dì nhoẻn cười , thì phải cắt , cắt để sống với chồng chớ. |
| Có bữa anh nằm tâm sự , "Cứ mỗi lần cặp ghe vịt vô bến thấy thím Hai khum cái tay che nắng hỏi ai in thằng Sáng , thấy cô Xuyến chạy ra cửa nhoẻn cười thấy lòng vui như được trở về nhà". |
| Ngày ngày đi qua , Hà Nhân thường thấy hai người con gái đứng ở bên trong bức tường đổ nhí nhoẻn cười đùa , hoặc hái những quả ngon , bẻ bông hoa đẹp mà ném cho Hà Nhân nữa. |
* Từ tham khảo:
- thần
- thần
- thần bí
- thần bí hoá
- thần cây đa, ma cây gạo, cú cáo cây đề
- thần chủ