| nọc cổ | - Nh. Nọc, ngh. 2: Nọc cổ ra đánh cho một trận. |
| nọc cổ | đgt Bắt nằm xuống để căng người ra mà đánh: Thấy thầy đồ sai nọc cổ một người bạn, cô học trò oà khóc. |
| nọc cổ | .- Nh. Nọc, ngh. 2: Nọc cổ ra đánh cho một trận. |
| Kết quả mía mọ tốt như một khu rừng làm cho Thành hoàng tức điên lên , nọc cổ phán quan và tiểu quỷ đánh năm mươi hèo. |
* Từ tham khảo:
- tuồng-tập
- tuồng truyện
- tuồng xã-hội
- tuột da
- tuột-mạo
- tuột răng