| nồi trong | dt. Lòng bàn chưn con gà (tiếng dùng trong việc xem giò). |
| Người chị ý tứ và thương hại cả hai em đã lôi hết quần áo , xoong nồi trong tủ và trong chạn sau hàng tháng trời không được ai nhìn ngó tới. |
| Người chị ý tứ và thương hại cả hai em đã lôi hết quần áo , xoong nồi trong tủ và trong chạn sau hàng tháng trời không được ai nhìn ngó tới. |
| Luôn đậy nắp nonồi tronguốt quá trình kho , thỉnh thoảng mới mở nắp trở mặt và kiểm tra bắp bò , tránh trường hợp bị cháy đáy nồi. |
* Từ tham khảo:
- gan bào ruột thắt
- gan bằng gan cóc tía
- gan bằng sắt
- gan bò non rán
- gan chai phổi đá
- gan chí mề