Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
ông tiều
dt. C/g. Tiều-phu người sống về nghề đốn củi trong rừng và gánh ra chợ bán
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
ngàn dặm
-
ngàn vàng
-
ngàn dâu
-
ngang-chàng
-
ngang tay
-
ngang-thiên
* Tham khảo ngữ cảnh
Từ khi biết được tin con trai của mình trên chiếc máy bay gặp nạn đến giờ , o
ông tiều
tụy đi nhiều , ông chỉ nằm khóc rồi nhìn về phía bức ảnh của anh Chu.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
ông tiều
* Từ tham khảo:
- ngàn dặm
- ngàn vàng
- ngàn dâu
- ngang-chàng
- ngang tay
- ngang-thiên