Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
phớt phơ
tt.
Thoáng qua, không đậm hoặc gây ấn tượng sâu sắc.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
-
phrăng
-
phu
-
phu
-
phu danh Bắc Bộ
-
phu dịch
-
phu kíp
* Tham khảo ngữ cảnh
Bên đám lông mày cong rướm , mấy sợi tóc mai thả rủ xuống , hình như làn khói thuốc lá
phớt phơ
bay trước khuôn gương.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
phớt phơ
* Từ tham khảo:
- phrăng
- phu
- phu
- phu danh Bắc Bộ
- phu dịch
- phu kíp