| phục mạng | (mệnh) đt. Trở về thưa lại khi công-việc sai đi làm đã xong: Trở về phục-mạng |
| Ngày 7/12 , nhà mạng di động O2 của Anh thông báo đã khôi pphục mạnglưới 4G của công ty này sau một sự cố phần mềm khiến hàng chục triệu khách hàng mất kết nối Internet. |
| (Nguồn : Guardian) Ngày 7/12 , nhà mạng di động O2 của Anh thông báo đã khôi pphục mạnglưới 4G của công ty này sau một sự cố phần mềm khiến hàng chục triệu khách hàng mất kết nối Internet. |
| Theo các số liệu , chi phí lấp lỗ hổng và khắc pphục mạnglưới máy tính của Hội đồng trên đã lên tới 30 triệu đôla CAD riêng trong năm đầu tiên. |
| Sau sự cố , nhân viên điện lực đã đến khắc pphục mạnglưới điện và thống kê thiệt hại , nhưng đến nay chưa có phương án đền bù , gây bức xúc cho người dân. |
* Từ tham khảo:
- tiền hô hậu hét
- tiền hô hậu ủng
- tiền không kì hạn
- tiền khu
- tiền kiếp
- tiền là gạch, ngải là vàng