Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
quần anh
dt
(H. quần: đám đông; anh: người tài giỏi) Nhóm người tài giỏi (cũ):
Cuộc quần anh hội ngộ.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
-
đem củi về rừng
-
đem dao mổ trâu ra cắt tiết gà
-
đem dây buộc vào mình
-
đem lòng
-
đem râu ông nọ cắm cằm bà kia
-
đem muối bỏ bể
* Tham khảo ngữ cảnh
Áo anh đứt cúc đứt khuy
quần anh
đứt đũng lấy chi hoa hoè.
quần anh
chàng lấm nhớt , tóc bù xù đỏ quạch như rễ vú sữa.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
quần anh
* Từ tham khảo:
- đem củi về rừng
- đem dao mổ trâu ra cắt tiết gà
- đem dây buộc vào mình
- đem lòng
- đem râu ông nọ cắm cằm bà kia
- đem muối bỏ bể