| que cời | - Que dùng để cời than trong bếp. |
| que cời | dt Thanh tre dùng để cời than trong bếp: Bà ấy cầm cái que cời đuổi đánh con chó. |
| que cời | .- Que dùng để cời than trong bếp. |
Ðống than hồng phủ tro tàn bị cái que cời rẽ ra , lại bùng bùng bốc lửa nóng rực hơn xưa. |
| Ông giáo lấy cái que cời bớt những mụn chai đã cháy hết ở đầu cây đèn cho bớt khói. |
| Người đang cầm cái que cời bớt than hồng ra khỏi bếp nói với bạn : Cơm xong bác đi lấy nước ngay nhé. |
| Tôi cầm cái que cời dập bớt than , rồi trở gắp thịt đặt lên nướng phía bên còn chưa chín. |
* Từ tham khảo:
- lỗ tiểu
- lỗ thủng
- lỗ trôn
- lỗ-gia
- lộ-bàng
- lộ con