| què giò | tt. Què, tiếng dùng cho gà vịt: Con gà bị ai liệng què giò. // (R) Què, tiếng hăm một người nào (loại người ấy vào hạng thú): Làm phách, tao đánh cho què giò bây-giờ. |
| Anh đi lính tận Ban Mê Thuột , đánh nhau què giò , bị cưa một chân , thành thương phế binh giải ngũ về nhà. |
* Từ tham khảo:
- nảy
- nảy chồi đâm lộc
- nảy đom đóm
- nảy lộc đâm chồi
- nảy lửa
- nảy mầm đâm lộc