| quota | dt (Từ la-tinh, đọc là cô-ta, nhưng thường dùng nguyên chữ la-tinh) Phần trăm của định mức được phép xuất khẩu hay nhập khẩu: Xin quota xuất khẩu gỗ. |
"Có , foreign quota mà anh quên mất. |
| May mà hôm nay tôi lên đây mới biết có cái foreign quota này , chứ nếu cứ ở nhà như Robinson ngăn cản thì có mà chờ hai tuần nữa. |
| in">http ://erail.in để kiểm tra chuyến tàu , giá vé , quota |
1. Sử dụng foreign quota Hầu hết các chuyến tàu của Ấn Độ đều có quota dành cho khách nước ngoài và thường hết vé chậm hơn |
2. Tatkal quota Nôm na là vé ngày chót |
| Cơ chế thị trường , không cần có qquotaVề việc các DN kinh doanh kiến nghị Bộ Công thương làm khó DN bằng cách phải có quota mới cho tái xuất phân bón , trao đổi với NNVN , ông Nguyễn Trí Ngọc cho rằng , trong cơ chế thị trường , đặc biệt là khi Việt Nam đã là thành viên WTO , thì việc nhập , xuất là chuyện hết sức bình thường. |
* Từ tham khảo:
- phận mỏng cánh chuồn
- phận mỏng cánh hoa
- phận mỏng như tờ
- phận sự
- phấp phỏng
- phấp phới