Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
rận bò
dt. Giống rận to con ở trong thân con bò như gáy, háng, lỗ tai, v.v.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
niên giám
-
niên hạn
-
niên hiệu
-
niên học
-
niên huynh
-
niên khoá
* Tham khảo ngữ cảnh
Áo rách chi lắm áo ơi !
Rách chi thất nhơn ác nghiệt không có nơi cho
rận bò
.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
rận bò
* Từ tham khảo:
- niên giám
- niên hạn
- niên hiệu
- niên học
- niên huynh
- niên khoá