| rầu buồn | tt. Rầu lo buồn-bã. |
Buồn rầu buồn nỉ buồn non Buồn vì một nỗi kém con muộn chồng. |
BK Buồn rầu buồn rĩ , buồn nỉ buồn non Buồn vì một nỗi kém con muộn chồng. |
Buồn rầu buồn rĩ , buồn nỉ buồn non Buồn vì một nỗi hiếm con muộn chồng. |
Buồn rầu buồn rỉ buồn non Buồn vì một nỗi sớm con muộn chồng. |
Buồn rầu buồn rĩ , nghĩ lại buồn riêng Hai tay bưng quả đào tiên Miệng cười hớn hở dạ phiền tương tư. |
BK Buồn rầu buồn rĩ , nghĩ lại buồn riêng Hai tay em bưng quả đào tiên Miệng em cười hớn hở trong dạ sầu riêng một mình. |
* Từ tham khảo:
- nghi vệ
- nghì
- nghỉ
- nghỉ
- nghỉ đẻ
- nghỉ đông