Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
rùm trời
trt. Thật rùm, náo động cả:
La rùm trời.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
bệnh đỏ ởlợn
-
bệnh đốm cây
-
bệnh gạo
-
bệnh gấp hay uống thuốc bừa
-
bệnh gỉ sắt mía
-
bệnh gum-bô-rô
* Tham khảo ngữ cảnh
Chị Thu Trang thì hài khỏi nói , ở đâu có bả là ở đó cười r
rùm trời
.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
rùm trời
* Từ tham khảo:
- bệnh đỏ ởlợn
- bệnh đốm cây
- bệnh gạo
- bệnh gấp hay uống thuốc bừa
- bệnh gỉ sắt mía
- bệnh gum-bô-rô