| ruồi xanh | dt. Loài nhặng xanh // (B) Bọn người thừa nước đục thả câu, bọn chầu rìa kiếm ăn: Đầy nhà vang tiếng ruồi xanh, Rụng-rời giọt liễu, tan-tành gối mai K. |
| ruồi xanh | - Con nhặng. Ngb. Kẻ ỷ thế người có quyền để hống hách: Đầy nhà vang tiếng ruồi xanh (K). |
| ruồi xanh | dt. 1. Ruồi có màu xanh biếc, cỡ nhỏ hơn nhặng. 2. Nhặng. |
| ruồi xanh | dt (cn. Nhặng) Thứ ruồi lớn hơn ruồi thường, mình có màu xanh: Quả mít vừa mới bổ đã có ruồi xanh bậu vào. 2. Bọn người thừa hành bặng nhặng: Đầy nhà vang tiếng ruồi xanh (K). |
| ruồi xanh | .- Con nhặng. Ngb. Kẻ ỷ thế người có quyền để hống hách: Đầy nhà vang tiếng ruồi xanh (K). |
| ruồi xanh | Loài nhặng xanh. Nghĩa bóng: Bọn tiểu-nhân nhặng bộ: Đầy nhà vang tiếng ruồi xanh (K). |
* Từ tham khảo:
- ruổi rong
- ruối
- ruối cỏ
- ruối dại
- ruối dây
- ruối nam