Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
sân hoa
dt
Sân có trồng hoa:
Cúi đầu quì trước sân hoa (K).
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
-
cao kiến
-
cao kim anh bổ thận
-
cao kim anh mật ong
-
cao lạc tiên
-
cao lanh
-
cao lâm
* Tham khảo ngữ cảnh
Song cõi trần nhỏ hẹp , kiếp trần ngắn ngủi , dù nay chàng về nhưng chỉ e liễu
sân hoa
vườn , không còn đâu cảnh tượng như ngày trước nữa.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
sân hoa
* Từ tham khảo:
- cao kiến
- cao kim anh bổ thận
- cao kim anh mật ong
- cao lạc tiên
- cao lanh
- cao lâm