| siêu vi khuẩn | Nh. Vi-rút. |
| Những chiếc thảm yoga bẩn có thể mang theo ssiêu vi khuẩntruyền nhiễm , có thể gây ra lở miệng , một chuyên gia đã cảnh báo trên trang Daily Mail. |
| siêu vi khuẩnhình thành do việc sử dụng KS bừa bãi. |
| Sở dĩ các loại ssiêu vi khuẩnnày trở nên kháng nhiều loại kháng sinh là do chúng truyền khả năng này từ vi khuẩn này sang vi khuẩn khác , thậm chí là tạo ra chủng mới , bà Minh khẳng định. |
| Nhật Bản : Gần 100 người nghi nhiễm ssiêu vi khuẩn. |
| Ngày 19/12 , chính quyền tỉnh Miyagi cho biết 92 học sinh và 2 nhân viên tại hai trường trung học cơ sở công lập của tỉnh Đông Bắc Nhật Bản có thể đã bị nhiễm ssiêu vi khuẩnnorovirus , với các triệu chứng tiêu chảy và nôn mửa. |
| Cúm Cúm là do ssiêu vi khuẩntruyền nhiễm gây ra. |
* Từ tham khảo:
- siêu việt
- sim
- sim ra hoa cây ngả, sim ra quả cày cấy, sim được lấy cấy xong
- sim rừng
- sin
- sin sít