| siêu vi trùng | Nh. Vi rút |
| siêu vi trùng | dt (H. vi: nhỏ bé; trùng: con trùng) Cơ thể sống rất bé, chưa có cấu tạo tế bào, nhìn qua kính hiển vi cũng không thấy, phần lớn có thể gây bệnh: Thông thường người ta gọi siêu vi trùng là vi-rút, như vi-rút bệnh cúm. |
| PGS Dũng phân tích , sữa mẹ có thể lây truyền một số bệnh nguy hiểm như HIV , viêm gan B , bệnh do ssiêu vi trùng... nếu người cho bú mắc phải. |
| "Năm 1988 , Blumberg và Thiogarajan công bố đã điều trị 37 bệnh nhân viêm gan ssiêu vi trùngB (VGSVB) bằng chó đẻ răng cưa (CĐRC) , đạt kết quả âm tính 22/37 (trường hợp) sau 30 ngày. |
| Viêm não Nhật Bản là một bệnh nhiễm trùng cấp tính gây ra bởi một loại ssiêu vi trùngthuộc nhóm Arbovirus có ái tính với tế bào thần kinh , có tên là virus viêm não Nhật Bản. |
* Từ tham khảo:
- sim
- sim ra hoa cây ngả, sim ra quả cày cấy, sim được lấy cấy xong
- sim rừng
- sin
- sin sít
- sinh