| sinh tụ | đgt (H. sinh: sống; tụ: nhóm họp lại) Sinh ra và tập họp lại: Đất nước ta là địa bàn sinh tụ của nhiều dân tộc anh em. |
Tương tự với các truyện trên của ta , người Tây Phi châu ở miền Pho Banh jê (Fort Binger) có truyện Sự tích núi thần : Ở vùng núi Ni ê nô cu ê (Niénokoué) bây giờ , lúc đó còn là một miền đồng bằng dân cư sinh tụ đông đúc. |
| Video : Thi THPT Quốc gia 2017 : Thí ssinh tụdo nửa mừng nửa lo Lưu Ly. |
| Sáng ngày 24/08/1963 trên ba ngàn sinh viên và học ssinh tụtập tại trường Luật khoa Sài Gòn để đón tiếp giáo sư Vũ Văn Mẫu. |
| Tổ chức phân luồng , phân tuyến , giải tỏa hành lang ATGT không để người thân , gia đình các thí ssinh tụtập đông ở các khu vực thi. |
* Từ tham khảo:
- áo mồi
- áo mưa
- áo não
- áo năm thân
- áo nậu
- áo nhộng