| súng tự động | dt. X. Súng máy. |
| súng tự động | dt. Súng có bộ phân tự động lên đạn. |
| súng tự động | dt (H. tự: do chính mình; động: không yên) Súng có bộ phận tự lên đạn trong khi bắn: Không nên cho trẻ em sờ vào súng tự động. |
| Anh em lính lại nổ thêm năm sáu phát súng tự động nữa. |
* Từ tham khảo:
- suối
- suối khoáng
- suối nước nóng
- suối vàng
- suôn
- suôn