| suy bụng ta ra bụng người | Chủ quan, áp đặt gán ghép những suy nghĩ, tư tưởng, tình cảm thường là xấu xa của mình cho người khác, cho rằng mình suy nghĩ, nhận thức, đánh giá, mong muốn điều gì thì người khác ắt cũng như vậy: Thì ra lâu nay, tôi chỉ suy bụng ta ra bụng người chấp nhật những chuyện không đâu thậm chí ganh tị, phô trương hình thức để giành lấy những vinh quang giả dối, tầm thường. (Báo Văn nghệ 9-4-1971). |
| suy bụng ta ra bụng người | ng ý nói: Đứng trước mọi việc, nếu mình cho là tốt hay xấu thì cho rằng người khác cũng nghĩ như mình: Cứ suy bụng ta ra bụng người thì biết việc nên làm hay nên tránh. |
| suy bụng ta ra bụng người |
|
| suy bụng ta ra bụng người |
|
| Anh Chinh bảo em nhát như thỏ , nên suy bụng ta ra bụng người. |
* Từ tham khảo:
- suy cứu
- suy diễn
- suy dinh dưỡng
- suy đi nghĩ lại
- suy đi tính lại
- suy đoán