| tại đâu | trt. Nơi đâu, ở chỗ nào: Việc ấy xảy ra tại đâu? // Bị sao, bởi duyên-cớ nào: Tại đâu nên nỗi!. |
| Chín Hiếc nhìn Tư lập lơ càu nhàu : Mấy tháng này khó dễ là bởi tại đâu chứ nào phải tại tao mà mày gieo cho nhiều điều tiếng thế ? Ba Bay xen nhời : Trách Chín Hiếc làm gì ? Tao đây trần như dộng mà vẫn phải cắn răng chịu nữa là. |
| Từ đấy , không rõ tại đâu , cụ Nghè Móm hay thua luôn. |
| Thậm chí , trên bao bì cũng không thể hiện hai mỹ phẩm Anti Acnes và Organic Milk được sản xuất bởi đơn vị nào cũng như địa chỉ ttại đâu. |
| Thứ nhất , theo đúng thiết kế thì phần diện tích các công trình sai phạm sẽ được bố trí ttại đâu, hiện trạng sử dụng của phần diện tích bị thay đổi này (thay vì dùng để xây dựng trạm bơm , máy biến áp , trạm bơm nước , tầng hầm... đã được xây dựng lấn chiếm vào mảng xanh của dự án) có sử dụng vào mục đích thương mại hay không. |
| Để xác minh bà Oanh có phải người của ngân hàng không và hiện đang công tác ttại đâu, PV Người Đưa Tin đã sử dụng các biện pháp nghiệp vụ điều tra thì được biết , bà Oanh tên đầy đủ là Diệp Thị Hoàng Oanh , làm việc tại phòng tín dụng của Phòng Giao dịch quận 8 , ngân hàng OCB. |
| Ngoài ra , công nhân rất muốn vay tiền để mua nhà xã hội , chúng tôi có thể liên hệ ttại đâuđể được vay tiền. |
* Từ tham khảo:
- lật lờ
- lật mặt
- lật mặt nạ
- lật mặt như trở bàn tay
- lật như bàn tay
- lật ổ đổ rừng