Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
tam sanh
(sinh) dt. Ba kiếp của một con người: kiếp trước, kiếp nầy và kiếp sau. Xt. Ba sinh.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
ngày sinh
-
ngày tháng
-
ngày thanh toán
-
ngày thứ bảy cộng sản
-
ngày thường nén hương chẳng mất, lúc gấp ông Phật mà lên
-
ngày tiết
* Tham khảo ngữ cảnh
Ai về cất lễ
tam sanh
Con cá đang còn lẩn cội nấp ghềnh khó câu.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
tam-sanh
* Từ tham khảo:
- ngày sinh
- ngày tháng
- ngày thanh toán
- ngày thứ bảy cộng sản
- ngày thường nén hương chẳng mất, lúc gấp ông Phật mà lên
- ngày tiết