| tầm tay | dt Cỡ tay nắm được: Thời cơ đó tuột khỏi tầm tay chúng ta (TrBĐằng). |
| Nhưng đối với chị em hàng xóm , và nhất là đối với người cha hay say rượu , mớ giấy dơ chữ nghĩa lăng quăng đó trở thành biểu tượng của một giá trị siêu hình vượt xa tầm tay của rất đông người. |
| Cho nên có nhiều điều vượt ra ngoài tầm tay của ông. |
| Vừa được thoải mái khỏi phải cố gắng rướn lên một bậc cao quá tầm tay , vừa được cái thú vị thấy mình quí giá hơn kẻ khác , đó là những món quà vô hình Lợi mang lại cho cô bé. |
| Phải đến một lúc người ta giật mình nhận ra rằng không thể ôm đống quần áo đồ đạc chặt trong tầm tay để nuốt trôi miếng cơm pha tro , hoặc không thể chịu đựng nổi cái lạnh căm căm nhứt buốt của khí núi về đêm để có được bữa ăn trắng. |
| Huệ lớn lên mau chóng trước sự ngỡ ngàng tiếc nuối của thầy , chẳng những đã vượt khỏi tầm tay ông , mà còn đối mặt với ông , gần như thách thức và phán xét. |
Ông chỉ chủ động ở cái thế phòng vệ , đối phó , còn dòng cuốn của các sự kiện thì ở ngoài tầm tay của ông. |
* Từ tham khảo:
- mặt muội mày tro
- mặt nạ
- mặt nạc đóm dày
- mặt nặng mày nhẹ
- mặt nặng như chì
- mặt nặng như đá đeo