| thầm toan | đ.t Toan-tính trong bụng, không nói ra: Xem như vô-tình, nhưng bụng thì thầm toan to chuyện. |
| Ngọn đuốc đêm đêm lập lòe ở trạm Ngã Ba từ lâu trở thành ánh mắt hung dữ của ma quỉ , khi sáng lên xoi mói đến tận chân tơ kẽ tóc của người đi thuyền , khi tắt ngấm âm thầm toan tính cho một trận vơ vét khác. |
* Từ tham khảo:
- dở dơi dở chuột
- dở đục dở chàng
- dở đục dở trong
- dở ẹc
- dở ẹt
- dở hồ dở cháo