Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
thị trục
dt. Đường thẳng chạy ngang quang-tâm của vật-kính và thị-kính của một ống kính quan-sát.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
thị trục
dt. Đường thẳng trông xuyên qua một vật tròn.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Thanh Nghị
* Từ tham khảo:
-
bắt khoan bắt nhặt
-
bắt khoán
-
bắt kiến nuôi voi
-
bắt lấy
-
bắt lẽ
-
bắt lính
* Tham khảo ngữ cảnh
Đầu tư thực hiện dự án đô t
thị trục
Nhật Tân Nội Bài ; các đô thị vệ tinh.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
thị-trục
* Từ tham khảo:
- bắt khoan bắt nhặt
- bắt khoán
- bắt kiến nuôi voi
- bắt lấy
- bắt lẽ
- bắt lính