Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
thiển bạc
tt. Nông-cạn và mỏng-mảnh, dở và không chắc-chắn.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
thiển bạc
tt. Cạn và mỏng, nông nổi.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Thanh Nghị
* Từ tham khảo:
-
mèo ngao
-
mèo quằn
-
mèo Xiêm
-
mẹp sườn
-
mê ăn
-
mê-cuồng
* Tham khảo ngữ cảnh
Không ngờ vì thế mà những kẻ
thiển bạc
, bày chuyện nói xằng , thường làm những câu thơ mỉa giễu.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
thiển-bạc
* Từ tham khảo:
- mèo ngao
- mèo quằn
- mèo Xiêm
- mẹp sườn
- mê ăn
- mê-cuồng